Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 [Cánh diều]

Positive

Negative

 Happy

Sad

Easy

Boring

Rich

Dangerous

Interesting

Difficult

Safe

Poor

B. Which adjectives normally describe (Những tính từ nào thường diễn tả):

Trả lời:

– People: rich, poor, happy, sad.

– Occupations: easy, difficult, safe, dangerous.

– Both: interesting, boring.

C. Read the sentences. Circle the adjective that you agree with in each sentence. (Đọc các câu. Khoanh tròn tính từ nhưng bạn đồng ý trong mỗi câu)

Trả lời: 

1. Dan is a travel agent. His job is interesting/boring.

2. Gabriela is a police officer. Her job is safe/dangerous.

3. Mario’s job does not pay a high salary. He is happy/unhappy.

4. Ismael is a doctor. He is rich/poor.

5. Yuki is a teacher. Her job is easy/difficult.

D. In pairs, use adjectives to describe the people on page 4. (Làm việc theo cặp, sử dụng các tính từ để mô tả những người ở trang 4)

Gợi ý:

– Luis is a teacher. He is very interesting.

– Yaseen is a pilot. He is very rich, but his job is difficult.

– Hương is an artist. Althought she can be rich, I think it quite boring.

– Kaya is a guitar player. She feels very happy with her work.

……

Grammar (See Grammar Reference pp.146-147)

E. Unscramble the words to make sentences. (Sắp xếp các từ để tạo thành câu)

1. job/friend’s/is/ My/ dangerous. _______________________________

2. is/ person/ interesting/ Kim’s/ friend/ an. _____________________

3. your/happy?/ brother/ is. _____________________________________

4. rich/ is/ not/ a/ My/ father/ man. ______________________________

Trả lời:

1. My friend’s job is dangerous.

2. Kim’s friend is an interesting person.

3. Is your brother happy?

4. My father is not a rich man.

F. Complete the sentences so they are true to you. Share your answers with a partner. (Hoàn thành các câu để chúng đúng với em. San sớt câu trả lời của em với bạn)

1. My best friend is ____________________________________________

2. My father’s/ mother’s job is _________________________________

3. _______________________________ is an interesting person

4. _______________________________ is boring

Trả lời:

1. My best friend is an energetic and kind person.

2. My father’s job is difficult

3. My sister is an interesting person.

4. Working from home is boring.

Conversation (Optional)

G. Two people meet for the first time. Listen and fill in the table. (Hai người gặp nhau lần trước nhất. Nghe và điền vào bảng)

Trả lời: Đang biên soạn…

H. Listen again and read the conversation. Then practice the conversation with a partner. Switch roles and practice it again. (Nghe lại và đọc đoạn hội thoại. Sau đó, thực hành cuộc trò chuyện với bạn của em. Đổi vai và thực hành lại)

HS tự thực hiện.

GOAL CHECK Discribe People and Occupations

Think of a new name and occupation for yourself. Then work with a partner and start a new conversation. (Nghĩ ra một cái tên và nghề nghiệp mới cho chính em. Sau đó, làm việc với một đối tác và khởi đầu một cuộc trò chuyện mới)

  • Introduce yourself
  • Ask about your partner’s occupation
  • Describe your occupation.

Gợi ý:

A: Hi, My name is David. Nice to meet you.

B: Nice to meet you, too. My name is Jane.

A: What do you do, Jane?

B: I’m an journalist. And you?

A: I’m a doctor. I think journalist is an interesting job. That’s right?

B: Yes, it is. But sometimes I feel tired because I need to move many places to get the news. I really like becoming a doctor, but it’s too difficult for me. You’re so good.

A: Oh, no. I had to work very hard! But I feel very happy with my job.

B: Yes, doctor is a respected profession.

A: Thanks!

Đăng bởi: Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIAL

Phân mục: Lớp 10, Tiếng Anh 10

[rule_{ruleNumber}]

#Giải #bài #tập #SGK #Tiếng #Anh #Cánh #diều

[rule_3_plain]

#Giải #bài #tập #SGK #Tiếng #Anh #Cánh #diều

Hướng dẫn Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 [Cánh diều] đầy đủ, cụ thể nhất, bám sát nội dung tri thức SGK Tiếng Anh 10 Cánh diều, giúp các em học tốt hơn.
Mục lục Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Cánh diều
Soạn Anh 10 Unit 1: People (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
Soạn Anh 10 Unit 2: Day in the Life (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
Soạn Anh 10 Unit 3: Going Places (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
Soạn Anh 10 Unit 4: Food (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
Soạn Anh 10 Unit 5: Sports (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)

Soạn Anh 10 Unit 6: Destinations (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
Soạn Anh 10 Unit 7: Communication (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
Soạn Anh 10 Unit 8: Making Plans (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
——————————–
Xem nhanh nội dung1 Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 1: A. Meet people1.1 VOCABULARY1.2 PRONUNCIATION: Contractions of Be1.3 GOAL CHECK Meet people2 Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 1: B. Ask for personal information2.1 Listening2.2 Vocabulary2.3 PRONUNCIATION: Word Stress2.4 Check3 Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 1: C. Describe people and occupations3.1 Language Expansion: Describing People and Occupations3.2 Grammar (See Grammar Reference pp.146-147)3.3 Conversation (Optional)3.4 GOAL CHECK Discribe People and Occupations
Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 1: A. Meet people
VOCABULARY
A. Fill in the blanks. Use the map and the words in the box. (Điền vào chỗ trống. Sử dụng bản đồ và các từ trong hộp)
chef
dancer
artist
musician
photographer
pilot
police officer
strudent
teacher
travel agent
Trả lời:
2. This is Gabriela. She’s from Peru and she’s a photographer.
3. This is Frank. He’s from Ireland and he’s a police.
4. This is Marie. She’s from France and she’s a student.
5. This is Yaseen. He’s from Jordan and he’s a pilot.
6. This is Luis. He’s from Brazil and he’s a teacher.
7. This is Kaya. She’s from South Africa and she’s a guitar player.
8. This is Cho. He’s from Sounth Korea and he is a chef.
9. This is Hương. She’s from Việt Nam and she’s an artist.
10. This is Nicolas. He’s from Australia and he’s a telesale.
B. In pairs, talk about the people in the photos. (Làm việc theo cặp, hãy nói về những người trong ảnh)
Where is Norma from?
– Norma is from Mexico
What does she do?
– She’s a dancer
Gợi ý: 
A: Where is Gabriela from?
B: Gabriela is from Peru.
A: What does she do?
B: She’s a photographer.
HS tự thực hiện tương tự.
C. Match the question to the answer. (Nối câu hỏi với câu trả lời)
Trả lời:
1 – d          3 – a
2 – b          4 – c
D. Complete the conversation with the correct form of be. Listen and check. (Hoàn thành cuộc trò chuyện với dạng đúng của “be”. Nghe và rà soát)
Trả lời:
(2) Are       (3) am       (4) am         
(5) is          (6) Is         (7) isn’t       
(8) are        (9) is         (10) are
E. Practice the conversation in pairs. Switch roles and practice it again. (Thực hành hội thoại theo cặp. Đổi vai và thực hiện lại)
HS tự thực hiện.
PRONUNCIATION: Contractions of Be
F. Listen. Circle the full form or the contraction. Listen again and repeat. (Nghe. Khoanh tròn dạng đầy đủ hoặc ngắn gọn của “be”. Nghe và lặp lại)
Trả lời: Đang biên soạn…
GOAL CHECK Meet people
1. Choose a new name, country, and occupation for yourself. Then introduce yourself to another student. (Chọn tên, quốc gia và nghề nghiệp mới cho chính bạn. Sau đó, giới thiệu bản thân với một sinh viên khác)
Gợi ý:
– Hello, I’m Jan. I come from Myanma. I am a soldier.
– Hello, I’m Michael. I’m from American. I’m a singer
– Hi, I’m Lisa. I’m from Thailand. I’m a dancer
2. Introduce your partner to another pair. (Giới thiệu bạn của em với một cặp khác)
HS tự thực hiện.
 
Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 1: B. Ask for personal information

Listening
A. Write the countries and nationalities to complete the table. (Viết tất cả các nước và dân tộc vào bảng)

Countries

Nationalities

Canada
2. __________
3. __________
Mexico
5. __________
Ireland

1. ____Canadian___
Chinese
Australian
4. ________
Japnanese
6. ________

Trả lời:
2. China                       5. Japan
3. Australia                   6. Irish
4. Mexican
B. Look at the photos. Guess the missing information with a partner.
(Quan sát các bức tranh. Đoán thông tin còn thiếu với bạn cùng luyện tập.)
Lời giải 
HS tự thực hiện.
Đang biên soạn….
C. Listen to four interviews. Complete the profiles.
(Nghe 4 đoạn phỏng vấn. Hoàn thành các hồ sơ.)
Vocabulary
D. Write the countries and nationalities to complete the table.
(Viết tên quốc gia và quốc tịch để hoàn thành bảng.)

Countries

Nationalities

Canada
2. ______
3. ______
Mexico
5. ______
Ireland

1. Canadian
Chinese
Australian
4. ______
Japanese
6. ______

Lời giải
2. China
3. Australia
4. Mexican
5. Japan
6. Irish
1. Canada – Canadian (Nước Canada – Người Canada)
2. China – Chinese (Nước Trung Quốc – Người Trung Quốc)
3. Australia – Australian (Nước Úc – Người Úc)
4. Mexico – Mexican (Nước Mexico – Người Mexico)
5. Japan – Japanese (Nước Nhật Bản – Người Nhật Bản)
6. Ireland – Irish (Nước Ireland – Người Ireland)
PRONUNCIATION: Word Stress
(Phát âm: Trọng âm của từ)
E. Listen to the countries and nationalities in the table. Underline the stressed syllables. Then listen again and repeat.)
(Nghe phát âm tất cả các nước và quốc tịch trong bảng. Gạch chân các âm tiết được nhấn mạnh. Sau đó nghe và nhắc lại lần nữa.)
Lời giải

Countries
(Quốc gia)

Nationalities
(Quốc tịch)

Canada /ˈkænədə/: nước Canada
2. China /ˈtʃaɪnə/: nước Trung Quốc
3. Australia /ɒˈstreɪliə/: nước Úc
Mexico /ˈmeksɪkəʊ/: nước Mexico
5. Japan /dʒəˈpæn/: nước Nhật Bản
Ireland /ˈaɪələnd/: nước Ireland

Xem thêm bài viết hay:  VOZ Là Gì Trên Facebook? VOZ là viết tắt của từ gì?

1. Canadian /kəˈneɪdiən/: người Canada
Chinese /ˌtʃaɪˈniːz/: người Trung Quốc
Australian /ɒˈstreɪliən/: người Úc
4. Mexican /ˈmeksɪkən/: người Mexico
Japanese /ˌdʒæpəˈniːz/: người Nhật Bản
6. Irish /ˈaɪrɪʃ/: người Ireland

 
F. In pairs, look at the people in the map on page 4 again. Say new sentences about each person’s nationality.
(Luyện tập theo cặp, nhìn vào những người trong bản đồ ở trang 4 lần nữa. Đặt những câu mới về quốc tịch của mỗi người.)
– Norma is Mexican. (Norma là người Mexico.)
Lời giải
– Frank is Irish. (Frank là người Ireland.)
– Huong is Vietnamese. (Hương là người Việt Nam.)
G. My world  (Toàn cầu của tôi)
Do you have friends from other countries? What are their nationalities?
(Bạn có bạn hữu từ tất cả các nước khác ko? Quốc tịch của họ là gì?)
Lời giải
Yes, I do. I have two foreign friends. They are Tom and Mio. Tom is English and Mio is Japanese.
(Tôi có. Tôi có hai người bạn nước ngoài. Họ là Tom và Mio. Tom là người Anh và Mio là người Nhật.)
H. Make Wh- questions for these answers.
(Đặt câu hỏi có từ để hỏi cho các câu trả lời sau.)
1. I’m from South Korea. Where are you from?
2. My English teachers are Mr. Samuel and Mrs. Gomez. ___________
3. Her name is Karina Lopez. ___________
4. She’s 32 years old. ___________
5. They’re Canadian. ___________
6. The doctor is nice and friendly. ___________
Lời giải
1. I’m from South Korea. Where are you from?
(Tôi tới từ Hàn Quốc. Bạn tới từ đâu?)
Chủ ngữ “I” chuyển sang câu hỏi thành “you”, tân ngữ “South Korea” chỉ quốc gia nên dùng từ để hỏi “Where” – Ở đâu
2. My English teachers are Mr. Samuel and Mrs. Gomez. Who are your English teachers?
(Thầy cô giáo tiếng Anh của tôi là thầy Samuel và cô Gomez. Thầy cô giáo tiếng Anh của bạn là người nào?)
Chủ ngữ “My English teachers” chuyển sang câu hỏi thành “your English teachers”, tân ngữ “Mr. Samuel and Mrs. Gomez” chỉ người nên dùng từ để hỏi “Who” – Người nào
3. Her name is Karina Lopez. What is her name?
(Tên cô đó là Karina Lopez. Tên cô đó là gì?)
Tân ngữ “Karina Lopez” chỉ tên người nên dùng từ để hỏi “What” – Gì
4. She’s 32 years old. How old is she?
(Cô đó 32 tuổi. Cô đó bao nhiêu tuổi?)
Tân ngữ “32 years old” chỉ độ tuổi nên dùng từ để hỏi “How old” – Bao nhiêu tuổi
5. They’re Canadian. What is their nationality?
(Họ là người Canada. Quốc tịch của họ là gì?)
Tân ngữ “Canadian” chỉ quốc tịch nên dùng từ để hỏi “What” – Gì
6. The doctor is nice and friendly. What is the doctor like?
(Lang y rất tốt và thân thiết. Lang y là người thế nào?)
Tân ngữ “nice and friendly” chỉ tính cách nên dùng cấu trúc hỏi tính cách “What + be + S + like?”
I. In pairs, ask for personal information. Ask and answer five Wh- questions.
(Luyện tập theo cặp, hỏi lấy thông tin tư nhân. Hỏi và trả lời 5 câu hỏi có từ để hỏi.)
– What’s your name? (Tên bạn là gì?)
– How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
Lời giải
A: What’s your name? (Tên bạn là gì?)
B: My name’s Hoa. (Tên tôi là Hoa.)
A: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
B: I’m 16 years old. (Tôi 16 tuổi.)
A: Where are you from? (Bạn tới từ đâu?)
B: I’m from Vietnam. (Tôi tới từ Việt Nam.)
A: What is your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì?)
B: I’m Vietnamese. (Tôi là người Việt Nam.)
A: What is your occupation? (Nghề nghiệp của bạn là gì?)
B: I’m a student. (Tôi là học trò.)
K. Work in pairs. Student A chooses a card below. Student B asks Yes / No and Wh- questions to find out which card Student A has.
(Luyện tập theo cặp. Học trò A chọn một tấm thẻ bên dưới. Học trò B hỏi các câu hỏi Yes / No và câu hỏi có từ để hỏi để tìm xem học trò A đang cầm tấm thẻ nào.)

B: How old are you?    
B: Are you a pilot?    
B: What’s your nationality?  
B: Is your name Pablo? 

A: 28 years old.
A: No, I’m not.
A: Argentinian.
A: Yes, it is!

 

Name: Andrew
Nationality: American
Age: 28
Job: Pilot

Name: Ji-won
Nationality: Korean
Age: 23
Job: Architect

Name: Soo-bin
Nationality: Korean
Age: 30
Job: Architect

Name: Pablo
Nationality: Argentinian
Age: 28
Job: Doctor

Name: Helen
Nationality: American
Age: 30
Job: Doctor

Name: Anh
Nationality: Vietnamese
Age: 28
Job: Teacher

Lời giải

Name: Andrew
(Tên: Andrew)
Nationality: American
(Quốc tịch: Mỹ)
Age: 28
(Tuổi: 28)
Job: Pilot
(Nghề nghiệp: Phi công)

Name: Ji-won
(Tên: Ji-won)
Nationality: Korean
(Quốc tịch: Hàn quốc)
Age: 23
(Tuổi: 23)
Job: Architect
(Nghề nghiệp: Kiến trúc sư)

Name: Soo-bin
(Tên: Soo-bin)
Nationality: Korean
(Quốc tịch: Hàn quốc)
Age: 30
(Tuổi: 30)
Job: Architect
(Nghề nghiệp: Kiến trúc sư)

Name: Pablo
(Tên: Pablo)
Nationality: Argentinian
(Quốc tịch: Argentina)
Age: 28
(Tuổi: 28)
Job: Doctor
(Nghề nghiệp: Lang y)

Name: Helen
(Tên: Helen)
Nationality: American
(Quốc tịch: Mỹ)
Age: 30
(Tuổi: 30)
Job: Doctor
(Nghề nghiệp: Lang y)

Name: Anh
(Tên: Anh)
Nationality: Vietnamese
(Quốc tịch: Việt Nam)
Age: 28
(Tuổi: 28)
Job: Teacher
(Nghề nghiệp: Thầy cô giáo)

B: How old are you?                      A: 28 years old.
(B: Bạn bao nhiêu tuổi?                A: 28 tuổi.)
B: Are you a pilot?                        A: No, I’m not.
(B: Bạn là một phi công phải ko?     A: Ko phải.)
B: What’s your nationality?                   A: Argentinian.
(B: Quốc tịch của bạn là gì?                  A: Argentina.)
B: Is your name Pablo?                        A: Yes, it is!
(B: Tên của bạn là Pablo phải ko?    A: Đúng vậy.)
B: How old are you?                            A: 30 years old.
(B: Bạn bao nhiêu tuổi?                        A: 30 tuổi.)
B: Are you a doctor?                             A: No, I’m not.
(B: Bạn là một thầy thuốc phải ko?         A: Ko phải.)
B: What’s your nationality?                  A: Korean.
(B: Quốc tịch của bạn là gì?                  A: Hàn quốc.)
B: Is your name Soo-bin?                     A: Yes, it is!
(B: Tên của bạn là Soo-bin phải ko?   A: Đúng vậy.)
Check
GOAL CHECK – Ask For Personal Information
(Rà soát mục tiêu – Hỏi lấy thông tin tư nhân)
Play “Who am I?” in small groups. One student chooses a famous person. The others ask for personal information. You can ask 10 Yes / No or Wh- questions. Try to guess the person without asking for the name.
(Chơi trò “Tôi là người nào?” trong những nhóm nhỏ. Một học trò chọn một người nổi tiếng. Những người khác hỏi lấy thông tin tư nhân. Bạn có thể hỏi 10 câu hỏi Yes / No hoặc câu hỏi có từ để hỏi. Phấn đấu đoán ra người đó nhưng ko cần hỏi tên.)
– What is your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì?)
– Are you a man? (Bạn là đàn ông phải ko?)
– How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
– Are you a musician? (Bạn là một nhạc sĩ phải ko?)
Lời giải
A: What is your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì?)
B: I’m English. (Tôi là người Anh.)
C: Are you a woman? (Bạn là phụ nữ phải ko?)
B: No, I’m not. (Ko phải.)
A: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
B: I’m 31 years old. (Tôi 31 tuổi.)
C: Are you a singer? (Bạn là một ca sĩ phải ko?)
B: Yes, I am. (Đúng vậy.)
A: Are you Ed Sheeran? (Bạn là Ed Sheeran phải ko?)
B: Yes, I am. (Đúng rồi.)
 
Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 1: C. Describe people and occupations
Language Expansion: Describing People and Occupations
A. Write the adjectives in the correct column. (Viết các tính từ vào cột đúng)
Positive
Negative
happy
sad
Trả lời:

Positive

Negative

 Happy

Sad

Easy

Boring

Rich

Dangerous

Interesting

Difficult

Safe

Poor

B. Which adjectives normally describe (Những tính từ nào thường diễn tả):
people?
occupations?
both?
Trả lời:
– People: rich, poor, happy, sad.
– Occupations: easy, difficult, safe, dangerous.
– Both: interesting, boring.
C. Read the sentences. Circle the adjective that you agree with in each sentence. (Đọc các câu. Khoanh tròn tính từ nhưng bạn đồng ý trong mỗi câu)
Trả lời: 
1. Dan is a travel agent. His job is interesting/boring.
2. Gabriela is a police officer. Her job is safe/dangerous.
3. Mario’s job does not pay a high salary. He is happy/unhappy.
4. Ismael is a doctor. He is rich/poor.
5. Yuki is a teacher. Her job is easy/difficult.
D. In pairs, use adjectives to describe the people on page 4. (Làm việc theo cặp, sử dụng các tính từ để mô tả những người ở trang 4)
Gợi ý:
– Luis is a teacher. He is very interesting.
– Yaseen is a pilot. He is very rich, but his job is difficult.
– Hương is an artist. Althought she can be rich, I think it quite boring.
– Kaya is a guitar player. She feels very happy with her work.
……
Grammar (See Grammar Reference pp.146-147)
E. Unscramble the words to make sentences. (Sắp xếp các từ để tạo thành câu)
1. job/friend’s/is/ My/ dangerous. _______________________________
2. is/ person/ interesting/ Kim’s/ friend/ an. _____________________
3. your/happy?/ brother/ is. _____________________________________
4. rich/ is/ not/ a/ My/ father/ man. ______________________________
Trả lời:
1. My friend’s job is dangerous.
2. Kim’s friend is an interesting person.
3. Is your brother happy?
4. My father is not a rich man.
F. Complete the sentences so they are true to you. Share your answers with a partner. (Hoàn thành các câu để chúng đúng với em. San sớt câu trả lời của em với bạn)
1. My best friend is ____________________________________________
2. My father’s/ mother’s job is _________________________________
3. _______________________________ is an interesting person
4. _______________________________ is boring
Trả lời:
1. My best friend is an energetic and kind person.
2. My father’s job is difficult
3. My sister is an interesting person.
4. Working from home is boring.
Conversation (Optional)
G. Two people meet for the first time. Listen and fill in the table. (Hai người gặp nhau lần trước nhất. Nghe và điền vào bảng)
Trả lời: Đang biên soạn…
H. Listen again and read the conversation. Then practice the conversation with a partner. Switch roles and practice it again. (Nghe lại và đọc đoạn hội thoại. Sau đó, thực hành cuộc trò chuyện với bạn của em. Đổi vai và thực hành lại)
HS tự thực hiện.
GOAL CHECK Discribe People and Occupations
Think of a new name and occupation for yourself. Then work with a partner and start a new conversation. (Nghĩ ra một cái tên và nghề nghiệp mới cho chính em. Sau đó, làm việc với một đối tác và khởi đầu một cuộc trò chuyện mới)
Introduce yourself
Ask about your partner’s occupation
Describe your occupation.
Gợi ý:
A: Hi, My name is David. Nice to meet you.
B: Nice to meet you, too. My name is Jane.
A: What do you do, Jane?
B: I’m an journalist. And you?
A: I’m a doctor. I think journalist is an interesting job. That’s right?
B: Yes, it is. But sometimes I feel tired because I need to move many places to get the news. I really like becoming a doctor, but it’s too difficult for me. You’re so good.
A: Oh, no. I had to work very hard! But I feel very happy with my job.
B: Yes, doctor is a respected profession.
A: Thanks!
Đăng bởi: Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIAL
Phân mục: Lớp 10, Tiếng Anh 10

Xem thêm bài viết hay:  Các Công Thức Tính Thể Tích Hóa Học Và Khối Lượng Hóa Học Cần Nhớ

#Giải #bài #tập #SGK #Tiếng #Anh #Cánh #diều

[rule_2_plain]

#Giải #bài #tập #SGK #Tiếng #Anh #Cánh #diều

[rule_2_plain]

#Giải #bài #tập #SGK #Tiếng #Anh #Cánh #diều

[rule_3_plain]

#Giải #bài #tập #SGK #Tiếng #Anh #Cánh #diều

Hướng dẫn Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 [Cánh diều] đầy đủ, cụ thể nhất, bám sát nội dung tri thức SGK Tiếng Anh 10 Cánh diều, giúp các em học tốt hơn.
Mục lục Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Cánh diều
Soạn Anh 10 Unit 1: People (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
Soạn Anh 10 Unit 2: Day in the Life (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
Soạn Anh 10 Unit 3: Going Places (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
Soạn Anh 10 Unit 4: Food (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
Soạn Anh 10 Unit 5: Sports (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)

Soạn Anh 10 Unit 6: Destinations (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
Soạn Anh 10 Unit 7: Communication (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
Soạn Anh 10 Unit 8: Making Plans (Sách mới Explore New Worlds Cánh diều)
——————————–
Xem nhanh nội dung1 Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 1: A. Meet people1.1 VOCABULARY1.2 PRONUNCIATION: Contractions of Be1.3 GOAL CHECK Meet people2 Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 1: B. Ask for personal information2.1 Listening2.2 Vocabulary2.3 PRONUNCIATION: Word Stress2.4 Check3 Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 1: C. Describe people and occupations3.1 Language Expansion: Describing People and Occupations3.2 Grammar (See Grammar Reference pp.146-147)3.3 Conversation (Optional)3.4 GOAL CHECK Discribe People and Occupations
Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 1: A. Meet people
VOCABULARY
A. Fill in the blanks. Use the map and the words in the box. (Điền vào chỗ trống. Sử dụng bản đồ và các từ trong hộp)
chef
dancer
artist
musician
photographer
pilot
police officer
strudent
teacher
travel agent
Trả lời:
2. This is Gabriela. She’s from Peru and she’s a photographer.
3. This is Frank. He’s from Ireland and he’s a police.
4. This is Marie. She’s from France and she’s a student.
5. This is Yaseen. He’s from Jordan and he’s a pilot.
6. This is Luis. He’s from Brazil and he’s a teacher.
7. This is Kaya. She’s from South Africa and she’s a guitar player.
8. This is Cho. He’s from Sounth Korea and he is a chef.
9. This is Hương. She’s from Việt Nam and she’s an artist.
10. This is Nicolas. He’s from Australia and he’s a telesale.
B. In pairs, talk about the people in the photos. (Làm việc theo cặp, hãy nói về những người trong ảnh)
Where is Norma from?
– Norma is from Mexico
What does she do?
– She’s a dancer
Gợi ý: 
A: Where is Gabriela from?
B: Gabriela is from Peru.
A: What does she do?
B: She’s a photographer.
HS tự thực hiện tương tự.
C. Match the question to the answer. (Nối câu hỏi với câu trả lời)
Trả lời:
1 – d          3 – a
2 – b          4 – c
D. Complete the conversation with the correct form of be. Listen and check. (Hoàn thành cuộc trò chuyện với dạng đúng của “be”. Nghe và rà soát)
Trả lời:
(2) Are       (3) am       (4) am         
(5) is          (6) Is         (7) isn’t       
(8) are        (9) is         (10) are
E. Practice the conversation in pairs. Switch roles and practice it again. (Thực hành hội thoại theo cặp. Đổi vai và thực hiện lại)
HS tự thực hiện.
PRONUNCIATION: Contractions of Be
F. Listen. Circle the full form or the contraction. Listen again and repeat. (Nghe. Khoanh tròn dạng đầy đủ hoặc ngắn gọn của “be”. Nghe và lặp lại)
Trả lời: Đang biên soạn…
GOAL CHECK Meet people
1. Choose a new name, country, and occupation for yourself. Then introduce yourself to another student. (Chọn tên, quốc gia và nghề nghiệp mới cho chính bạn. Sau đó, giới thiệu bản thân với một sinh viên khác)
Gợi ý:
– Hello, I’m Jan. I come from Myanma. I am a soldier.
– Hello, I’m Michael. I’m from American. I’m a singer
– Hi, I’m Lisa. I’m from Thailand. I’m a dancer
2. Introduce your partner to another pair. (Giới thiệu bạn của em với một cặp khác)
HS tự thực hiện.
 
Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 1: B. Ask for personal information

Listening
A. Write the countries and nationalities to complete the table. (Viết tất cả các nước và dân tộc vào bảng)

Countries

Nationalities

Canada
2. __________
3. __________
Mexico
5. __________
Ireland

1. ____Canadian___
Chinese
Australian
4. ________
Japnanese
6. ________

Trả lời:
2. China                       5. Japan
3. Australia                   6. Irish
4. Mexican
B. Look at the photos. Guess the missing information with a partner.
(Quan sát các bức tranh. Đoán thông tin còn thiếu với bạn cùng luyện tập.)
Lời giải 
HS tự thực hiện.
Đang biên soạn….
C. Listen to four interviews. Complete the profiles.
(Nghe 4 đoạn phỏng vấn. Hoàn thành các hồ sơ.)
Vocabulary
D. Write the countries and nationalities to complete the table.
(Viết tên quốc gia và quốc tịch để hoàn thành bảng.)

Countries

Nationalities

Canada
2. ______
3. ______
Mexico
5. ______
Ireland

1. Canadian
Chinese
Australian
4. ______
Japanese
6. ______

Lời giải
2. China
3. Australia
4. Mexican
5. Japan
6. Irish
1. Canada – Canadian (Nước Canada – Người Canada)
2. China – Chinese (Nước Trung Quốc – Người Trung Quốc)
3. Australia – Australian (Nước Úc – Người Úc)
4. Mexico – Mexican (Nước Mexico – Người Mexico)
5. Japan – Japanese (Nước Nhật Bản – Người Nhật Bản)
6. Ireland – Irish (Nước Ireland – Người Ireland)
PRONUNCIATION: Word Stress
(Phát âm: Trọng âm của từ)
E. Listen to the countries and nationalities in the table. Underline the stressed syllables. Then listen again and repeat.)
(Nghe phát âm tất cả các nước và quốc tịch trong bảng. Gạch chân các âm tiết được nhấn mạnh. Sau đó nghe và nhắc lại lần nữa.)
Lời giải

Countries
(Quốc gia)

Nationalities
(Quốc tịch)

Canada /ˈkænədə/: nước Canada
2. China /ˈtʃaɪnə/: nước Trung Quốc
3. Australia /ɒˈstreɪliə/: nước Úc
Mexico /ˈmeksɪkəʊ/: nước Mexico
5. Japan /dʒəˈpæn/: nước Nhật Bản
Ireland /ˈaɪələnd/: nước Ireland

1. Canadian /kəˈneɪdiən/: người Canada
Chinese /ˌtʃaɪˈniːz/: người Trung Quốc
Australian /ɒˈstreɪliən/: người Úc
4. Mexican /ˈmeksɪkən/: người Mexico
Japanese /ˌdʒæpəˈniːz/: người Nhật Bản
6. Irish /ˈaɪrɪʃ/: người Ireland

 
F. In pairs, look at the people in the map on page 4 again. Say new sentences about each person’s nationality.
(Luyện tập theo cặp, nhìn vào những người trong bản đồ ở trang 4 lần nữa. Đặt những câu mới về quốc tịch của mỗi người.)
– Norma is Mexican. (Norma là người Mexico.)
Lời giải
– Frank is Irish. (Frank là người Ireland.)
– Huong is Vietnamese. (Hương là người Việt Nam.)
G. My world  (Toàn cầu của tôi)
Do you have friends from other countries? What are their nationalities?
(Bạn có bạn hữu từ tất cả các nước khác ko? Quốc tịch của họ là gì?)
Lời giải
Yes, I do. I have two foreign friends. They are Tom and Mio. Tom is English and Mio is Japanese.
(Tôi có. Tôi có hai người bạn nước ngoài. Họ là Tom và Mio. Tom là người Anh và Mio là người Nhật.)
H. Make Wh- questions for these answers.
(Đặt câu hỏi có từ để hỏi cho các câu trả lời sau.)
1. I’m from South Korea. Where are you from?
2. My English teachers are Mr. Samuel and Mrs. Gomez. ___________
3. Her name is Karina Lopez. ___________
4. She’s 32 years old. ___________
5. They’re Canadian. ___________
6. The doctor is nice and friendly. ___________
Lời giải
1. I’m from South Korea. Where are you from?
(Tôi tới từ Hàn Quốc. Bạn tới từ đâu?)
Chủ ngữ “I” chuyển sang câu hỏi thành “you”, tân ngữ “South Korea” chỉ quốc gia nên dùng từ để hỏi “Where” – Ở đâu
2. My English teachers are Mr. Samuel and Mrs. Gomez. Who are your English teachers?
(Thầy cô giáo tiếng Anh của tôi là thầy Samuel và cô Gomez. Thầy cô giáo tiếng Anh của bạn là người nào?)
Chủ ngữ “My English teachers” chuyển sang câu hỏi thành “your English teachers”, tân ngữ “Mr. Samuel and Mrs. Gomez” chỉ người nên dùng từ để hỏi “Who” – Người nào
3. Her name is Karina Lopez. What is her name?
(Tên cô đó là Karina Lopez. Tên cô đó là gì?)
Tân ngữ “Karina Lopez” chỉ tên người nên dùng từ để hỏi “What” – Gì
4. She’s 32 years old. How old is she?
(Cô đó 32 tuổi. Cô đó bao nhiêu tuổi?)
Tân ngữ “32 years old” chỉ độ tuổi nên dùng từ để hỏi “How old” – Bao nhiêu tuổi
5. They’re Canadian. What is their nationality?
(Họ là người Canada. Quốc tịch của họ là gì?)
Tân ngữ “Canadian” chỉ quốc tịch nên dùng từ để hỏi “What” – Gì
6. The doctor is nice and friendly. What is the doctor like?
(Lang y rất tốt và thân thiết. Lang y là người thế nào?)
Tân ngữ “nice and friendly” chỉ tính cách nên dùng cấu trúc hỏi tính cách “What + be + S + like?”
I. In pairs, ask for personal information. Ask and answer five Wh- questions.
(Luyện tập theo cặp, hỏi lấy thông tin tư nhân. Hỏi và trả lời 5 câu hỏi có từ để hỏi.)
– What’s your name? (Tên bạn là gì?)
– How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
Lời giải
A: What’s your name? (Tên bạn là gì?)
B: My name’s Hoa. (Tên tôi là Hoa.)
A: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
B: I’m 16 years old. (Tôi 16 tuổi.)
A: Where are you from? (Bạn tới từ đâu?)
B: I’m from Vietnam. (Tôi tới từ Việt Nam.)
A: What is your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì?)
B: I’m Vietnamese. (Tôi là người Việt Nam.)
A: What is your occupation? (Nghề nghiệp của bạn là gì?)
B: I’m a student. (Tôi là học trò.)
K. Work in pairs. Student A chooses a card below. Student B asks Yes / No and Wh- questions to find out which card Student A has.
(Luyện tập theo cặp. Học trò A chọn một tấm thẻ bên dưới. Học trò B hỏi các câu hỏi Yes / No và câu hỏi có từ để hỏi để tìm xem học trò A đang cầm tấm thẻ nào.)

Xem thêm bài viết hay:  Những mẫu bánh kem Hàn Quốc cute đẹp nhất

B: How old are you?    
B: Are you a pilot?    
B: What’s your nationality?  
B: Is your name Pablo? 

A: 28 years old.
A: No, I’m not.
A: Argentinian.
A: Yes, it is!

 

Name: Andrew
Nationality: American
Age: 28
Job: Pilot

Name: Ji-won
Nationality: Korean
Age: 23
Job: Architect

Name: Soo-bin
Nationality: Korean
Age: 30
Job: Architect

Name: Pablo
Nationality: Argentinian
Age: 28
Job: Doctor

Name: Helen
Nationality: American
Age: 30
Job: Doctor

Name: Anh
Nationality: Vietnamese
Age: 28
Job: Teacher

Lời giải

Name: Andrew
(Tên: Andrew)
Nationality: American
(Quốc tịch: Mỹ)
Age: 28
(Tuổi: 28)
Job: Pilot
(Nghề nghiệp: Phi công)

Name: Ji-won
(Tên: Ji-won)
Nationality: Korean
(Quốc tịch: Hàn quốc)
Age: 23
(Tuổi: 23)
Job: Architect
(Nghề nghiệp: Kiến trúc sư)

Name: Soo-bin
(Tên: Soo-bin)
Nationality: Korean
(Quốc tịch: Hàn quốc)
Age: 30
(Tuổi: 30)
Job: Architect
(Nghề nghiệp: Kiến trúc sư)

Name: Pablo
(Tên: Pablo)
Nationality: Argentinian
(Quốc tịch: Argentina)
Age: 28
(Tuổi: 28)
Job: Doctor
(Nghề nghiệp: Lang y)

Name: Helen
(Tên: Helen)
Nationality: American
(Quốc tịch: Mỹ)
Age: 30
(Tuổi: 30)
Job: Doctor
(Nghề nghiệp: Lang y)

Name: Anh
(Tên: Anh)
Nationality: Vietnamese
(Quốc tịch: Việt Nam)
Age: 28
(Tuổi: 28)
Job: Teacher
(Nghề nghiệp: Thầy cô giáo)

B: How old are you?                      A: 28 years old.
(B: Bạn bao nhiêu tuổi?                A: 28 tuổi.)
B: Are you a pilot?                        A: No, I’m not.
(B: Bạn là một phi công phải ko?     A: Ko phải.)
B: What’s your nationality?                   A: Argentinian.
(B: Quốc tịch của bạn là gì?                  A: Argentina.)
B: Is your name Pablo?                        A: Yes, it is!
(B: Tên của bạn là Pablo phải ko?    A: Đúng vậy.)
B: How old are you?                            A: 30 years old.
(B: Bạn bao nhiêu tuổi?                        A: 30 tuổi.)
B: Are you a doctor?                             A: No, I’m not.
(B: Bạn là một thầy thuốc phải ko?         A: Ko phải.)
B: What’s your nationality?                  A: Korean.
(B: Quốc tịch của bạn là gì?                  A: Hàn quốc.)
B: Is your name Soo-bin?                     A: Yes, it is!
(B: Tên của bạn là Soo-bin phải ko?   A: Đúng vậy.)
Check
GOAL CHECK – Ask For Personal Information
(Rà soát mục tiêu – Hỏi lấy thông tin tư nhân)
Play “Who am I?” in small groups. One student chooses a famous person. The others ask for personal information. You can ask 10 Yes / No or Wh- questions. Try to guess the person without asking for the name.
(Chơi trò “Tôi là người nào?” trong những nhóm nhỏ. Một học trò chọn một người nổi tiếng. Những người khác hỏi lấy thông tin tư nhân. Bạn có thể hỏi 10 câu hỏi Yes / No hoặc câu hỏi có từ để hỏi. Phấn đấu đoán ra người đó nhưng ko cần hỏi tên.)
– What is your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì?)
– Are you a man? (Bạn là đàn ông phải ko?)
– How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
– Are you a musician? (Bạn là một nhạc sĩ phải ko?)
Lời giải
A: What is your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì?)
B: I’m English. (Tôi là người Anh.)
C: Are you a woman? (Bạn là phụ nữ phải ko?)
B: No, I’m not. (Ko phải.)
A: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
B: I’m 31 years old. (Tôi 31 tuổi.)
C: Are you a singer? (Bạn là một ca sĩ phải ko?)
B: Yes, I am. (Đúng vậy.)
A: Are you Ed Sheeran? (Bạn là Ed Sheeran phải ko?)
B: Yes, I am. (Đúng rồi.)
 
Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 Unit 1: C. Describe people and occupations
Language Expansion: Describing People and Occupations
A. Write the adjectives in the correct column. (Viết các tính từ vào cột đúng)
Positive
Negative
happy
sad
Trả lời:

Positive

Negative

 Happy

Sad

Easy

Boring

Rich

Dangerous

Interesting

Difficult

Safe

Poor

B. Which adjectives normally describe (Những tính từ nào thường diễn tả):
people?
occupations?
both?
Trả lời:
– People: rich, poor, happy, sad.
– Occupations: easy, difficult, safe, dangerous.
– Both: interesting, boring.
C. Read the sentences. Circle the adjective that you agree with in each sentence. (Đọc các câu. Khoanh tròn tính từ nhưng bạn đồng ý trong mỗi câu)
Trả lời: 
1. Dan is a travel agent. His job is interesting/boring.
2. Gabriela is a police officer. Her job is safe/dangerous.
3. Mario’s job does not pay a high salary. He is happy/unhappy.
4. Ismael is a doctor. He is rich/poor.
5. Yuki is a teacher. Her job is easy/difficult.
D. In pairs, use adjectives to describe the people on page 4. (Làm việc theo cặp, sử dụng các tính từ để mô tả những người ở trang 4)
Gợi ý:
– Luis is a teacher. He is very interesting.
– Yaseen is a pilot. He is very rich, but his job is difficult.
– Hương is an artist. Althought she can be rich, I think it quite boring.
– Kaya is a guitar player. She feels very happy with her work.
……
Grammar (See Grammar Reference pp.146-147)
E. Unscramble the words to make sentences. (Sắp xếp các từ để tạo thành câu)
1. job/friend’s/is/ My/ dangerous. _______________________________
2. is/ person/ interesting/ Kim’s/ friend/ an. _____________________
3. your/happy?/ brother/ is. _____________________________________
4. rich/ is/ not/ a/ My/ father/ man. ______________________________
Trả lời:
1. My friend’s job is dangerous.
2. Kim’s friend is an interesting person.
3. Is your brother happy?
4. My father is not a rich man.
F. Complete the sentences so they are true to you. Share your answers with a partner. (Hoàn thành các câu để chúng đúng với em. San sớt câu trả lời của em với bạn)
1. My best friend is ____________________________________________
2. My father’s/ mother’s job is _________________________________
3. _______________________________ is an interesting person
4. _______________________________ is boring
Trả lời:
1. My best friend is an energetic and kind person.
2. My father’s job is difficult
3. My sister is an interesting person.
4. Working from home is boring.
Conversation (Optional)
G. Two people meet for the first time. Listen and fill in the table. (Hai người gặp nhau lần trước nhất. Nghe và điền vào bảng)
Trả lời: Đang biên soạn…
H. Listen again and read the conversation. Then practice the conversation with a partner. Switch roles and practice it again. (Nghe lại và đọc đoạn hội thoại. Sau đó, thực hành cuộc trò chuyện với bạn của em. Đổi vai và thực hành lại)
HS tự thực hiện.
GOAL CHECK Discribe People and Occupations
Think of a new name and occupation for yourself. Then work with a partner and start a new conversation. (Nghĩ ra một cái tên và nghề nghiệp mới cho chính em. Sau đó, làm việc với một đối tác và khởi đầu một cuộc trò chuyện mới)
Introduce yourself
Ask about your partner’s occupation
Describe your occupation.
Gợi ý:
A: Hi, My name is David. Nice to meet you.
B: Nice to meet you, too. My name is Jane.
A: What do you do, Jane?
B: I’m an journalist. And you?
A: I’m a doctor. I think journalist is an interesting job. That’s right?
B: Yes, it is. But sometimes I feel tired because I need to move many places to get the news. I really like becoming a doctor, but it’s too difficult for me. You’re so good.
A: Oh, no. I had to work very hard! But I feel very happy with my job.
B: Yes, doctor is a respected profession.
A: Thanks!
Đăng bởi: Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIAL
Phân mục: Lớp 10, Tiếng Anh 10

Bạn thấy bài viết Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 [Cánh diều] có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 [Cánh diều] bên dưới để Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIALNghĩacó thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: imperialhotelschool.edu.vn của Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIAL
Nhớ để nguồn: Giải bài tập SGK Tiếng Anh 10 [Cánh diều] của website imperialhotelschool.edu.vn

Viết một bình luận