Bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn

Bảng chữ cái tiếng Hàn được dịch sang tiếng Việt chuẩn

Image about: Bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn

Video về: Bảng chữ cái tiếng hàn dịch sang tiếng việt chuẩn

Wiki về Bảng chữ cái tiếng Hàn được dịch sang tiếng Việt chuẩn

Bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn -

Bạn đang tìm bảng chữ cái tiếng Hàn để dịch sang tiếng Việt chuẩn? Vậy mời các bạn cùng tham khảo bảng chữ cái tiếng Hàn và cách phát âm các chữ cái tiếng Hàn trong tiếng Việt chuẩn mà bài viết chia sẻ dưới đây.

Dưới đây là bảng chữ cái tiếng Hàn và cách phát âm bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn, mời các bạn cùng theo dõi.

Bảng chữ cái tiếng Hàn (Hangeul.) )

Ban đầu, hệ thống chữ Hangeul bao gồm 28 ký tự, trong đó có 11 ký tự phụ âm và 17 ký tự nguyên âm. Hiện tại, Hangeul có tổng cộng 40 ký tự bao gồm nguyên âm đơn, song âm, đơn âm và song âm (21 nguyên âm và 19 phụ âm); trong đó có 24 chữ cái cơ bản và 16 chữ cái được ghép từ các chữ cái cơ bản.

Dưới đây là bảng chữ cái tiếng Hàn chuẩn nhất được dịch sang tiếng Việt, bạn có thể dễ dàng học theo.

Bảng chữ cái tiếng Hàn

Nguyên âm

Nguyên âm đơn

Nguyên âm đơn

Cách phát âm các nguyên âm đơn:

  • ㅏ được phát âm là “a”.
  • ㅓ được phát âm là “o” hoặc “o” tùy thuộc vào khu vực địa lý, càng về phía bắc thì “o” càng được phát âm.
  • Những từ kết thúc bằng “ㅓ” thường được đọc là “o” hoặc “e”.
  • Những từ kết thúc bằng phụ âm cũng được đọc là “o” hoặc “e”, nhưng đôi khi được phát âm là “â”.
Xem thêm bài viết hay:  Cách xem mật khẩu Wi-Fi trên iPhone

Ví dụ :

= ơ

= annyong hoặc annang

  • ㅗ được phát âm là “o”, nhưng nếu “o” được theo sau bởi “k” hoặc “ng”, cách phát âm của “o” dài hơn một chút.

Ví dụ :

소포 = xô p’ô

= hang kong

  • ㅜ được phát âm là “u”, nhưng nếu “u” được theo sau bởi “k” hoặc “ng”, cách phát âm của “u” dài hơn một chút.

Ví dụ :

= thay đổi mun

한국 = han kuk.

  • ㅡ được phát âm giống như “uh”.
  • ㅣ được phát âm giống như “i”.
  • ㅔ được phát âm giống như “ê” nhưng mở hơn một chút.
  • ㅐ được phát âm giống như “e” nhưng mở hơn nhiều, tương tự như “a” nhưng cũng gần như “e”.

Diphthongs

Diphthongs

Nguyên âm đôi trong tiếng Hàn:

  • Ghép nối với “i_”:
  • ㅣ + ㅏ = ㅑ: ya;
  • ㅣ + ㅓ = ㅕ: yy;
  • ㅣ + ㅗ = ㅛ: yô;
  • ㅣ + ㅜ = ㅠ: yu;
  • ㅣ + ㅔ = ㅖ: y;
  • ㅣ + ㅐ = ㅒ: anh trai;
  • Đối sánh “u_ / o_”:
  • ㅗ + ㅏ = ㅘ: oa;
  • ㅗ + ㅐ = ㅙ: oe;
  • ㅜ + ㅓ = ㅝ: uu;
  • ㅜ + ㅣ = ㅟ: Uy;
  • ㅜ + ㅔ = ㅞ: uê.
  • Ghép nối với “_i”:
  • + =: ui / e / i
  • + =: uee

Chú ý khi phát âm các từ ngữ trong tiếng Hàn:

  • ㅢ được đọc là “ui” khi âm đó đứng đầu tiên trong một từ độc lập hoặc đầu tiên trong một câu.

ㅢ được đọc là “ê” khi nó ở giữa câu.

ㅢ được đọc là “i” khi nó ở cuối câu hoặc ở cuối một từ độc lập.

  • ㅚ được đọc là “uê”.
Xem thêm bài viết hay:  Hình xăm Nhật cổ đẹp

Các nguyên âm trong tiếng Hàn luôn có một phụ âm khó đọc “ㅇ” trước nó khi đứng một mình trong một từ hoặc một câu.

Ví dụ :

  • Các chữ cái được viết là (hai, số hai) không được viết là
  • Viết nó là (số năm) nhưng không
  • Viết (dưa chuột) nhưng không viết

Phụ âm

Phụ âm

Cách phát âm các phụ âm tiếng Hàn cơ bản:

Hệ thống phụ âm của Hangeul bao gồm 19 phụ âm, trong đó có 14 phụ âm cơ bản và 5 âm đôi.

Các phụ âm trong bảng chữ cái tiếng Hàn đứng riêng lẻ sẽ không tạo thành âm, các phụ âm đó phải liên kết với một nguyên âm để tạo thành âm đọc.

Xem xét cách phát âm của các phụ âm trong tiếng Hàn:

  • Phụ âm được phát âm ở cuối là phụ âm. [ng]. Nhưng khi ở đầu âm tiết, nó không được phát âm.
  • Các phụ âm ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ là âm thổi, các phụ âm này được phát âm bằng cách nhấn, đẩy không khí qua miệng.

Phụ âm cuối:

Các phụ âm ở vị trí cuối cùng còn được gọi là phụ âm cuối hoặc batchim (받침).

Ví dụ: 학, 간, 올, 닭, 꽃, 있다, 없다 thì các phụ âm như: ㄱ, ㄴ, ㄹ, ㄺ, ㅊ, ㅆ, ㅄ được gọi là phụ âm cuối.

Trong bảng phụ âm, bất kỳ phụ âm nào cũng có thể là phụ âm cuối, nhưng chỉ có 7 được phát ra từ cuối âm tiết.

Xem thêm bài viết hay:  Lý Thuyết Lý 11 Về Thuyết Electron Và Định Luật Bảo Toàn Điện Tích

Cách đọc phụ âm cuối trong tiếng Hàn:

  • ㄱ, ㅋ, ㄲ: [-k]
  • : [-n]
  • ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ, ㅆ: [-t]
  • : [-l]
  • : [-m]
  • : [-p]
  • : [-ng]

Cách viết phụ âm cuối trong tiếng Hàn:

  • + + =
  • + + =
  • + + =
  • + + + =
  • + + =
  • + + =
  • + + + =

Trên đây bài viết đã chia sẻ đến các bạn bảng chữ cái tiếng Hàn với cách phát âm dịch sang tiếng Việt chuẩn. Hi vọng các bạn sẽ dễ dàng học bảng chữ cái và cách phát âm chuẩn nhất. Chúc may mắn!

[rule_{ruleNumber}]

# Bảng chữ cái cá nhân # bảng chữ cái # Hàn Quốc # bảng chữ cái # đến # Việt Nam # tiêu chuẩn

Bạn thấy bài viết Bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn có khắc phục đươc vấn đề bạn tìm hiểu ko?, nếu ko hãy comment góp ý thêm về Bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn bên dưới để Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIALNghĩacó thể thay đổi & cải thiện nội dung tốt hơn cho các bạn nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website: imperialhotelschool.edu.vn của Cao đẳng Nghề Khách sạn Du lịch Quốc tế IMPERIAL
Nhớ để nguồn: Bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn

Viết một bình luận